Bài 56: Assimilations


Connected speech 3

Assimilation
(Đồng hóa âm)

Assimilation is the change in pronunciation of a phoneme under the influence of its surrounding sounds.In other words, assimilation is the act of making two sounds in speech that are next to each other more similar to each other in certain ways, for example "eleven minutes"

After you have said "eleven", your tongue is behind upper front of teeth if you pronounce the /n/ sound, which is the wrong position from which to form the next sound, which is /m/.You get around this by changing the /n/ sound to /m/, like this: /ɪˈlevm ˈmɪnɪʔs/.You also replace the last /t/ sound for a glottal stop, which makes the word even easier to say

There are 2 ways of direction change: regressive assimilation and progressive assimilation.Regressive assimilation is the phenomenon in which the phoneme that comes first is affected by the one that comes after it.In contrast, progressive assimilation is the phenomenon in which the phoneme that comes first affects the one that comes after it

Regressive assimilation
Examples Regressive assimilation Listen Meaning
news - newspaper /nju:z/ - /nju:speipə/ Tin tức - báo chí
goose - gooseberry /gu:s/ - /gu:zbəri/ Con ngỗng - cây lý gai
five - - five pence /faiv/ - /faifpəns/ năm - năm xu
describe - description /dɪˈskraɪb/ - /dɪˈskrɪpʃn/ Miêu tả
receive - reception / rɪˈsiːv/ - /rɪˈsepʃn / Nhận - chấp nhận
twelve - twelfth /twelv/ - /twelfθ/ 12
Progressive assimilation
Examples Regressive assimilation Listen Meaning
happen /hæpm/ Xảy ra
bacon /beɪkŋ/ Thịt muối
backs / bæks/ Những cái lưng
bags /bægz/ Những cái túi
moved /muːvd/ Di chuyển
talked /tɔːkt/ Nói chuyện
A. Assimilation of place
1. Alveolar /t, d, n / + bilabial /m, b, p/=> bilabial
Rules Examples Original transciption Assimilation Listen Meaning
/t/ + /m/ => /p/ thaT Man /ðæt mæn/ /ðæp mæn/ Người đàn ông tốt
pockeT Money /ˈpɒkɪt ˈmʌni/ /ˈpɒkɪp ˈmʌni/ Tiền tiêu vặt
/t/ + /b/ => /p/ greaT Britain /ɡreɪt brɪtʔn/ /ɡreɪp brɪtʔn/ Vương quốc Anh
baskeTBall /ˈbæskɪt bɔːl/ /ˈbæskɪp bɔːl/ Bóng rổ
/t/ + /p/ => /p/ sweeT Potato / swiːt pəˈteɪtəʊ/ / swiːp pəˈteɪtəʊ/ Khoai lang
meeT People / miːt ˈpiːpl/ / miːp ˈpiːpl/ gặp mọi người

 

Rules Examples Original transciption Assimilation Listen Meaning
/d/ + /m/ => /b/ gooD Morning /ɡʊd ˈmɔːrnɪŋ/ /ɡʊb ˈmɔːrnɪŋ/ Chào buổi sáng
gooD Men /ɡʊd men/ /ɡʊb men/ Những chàng trai tuyệt vời
/d/ + /b/ => /b/ gooD Bye /ɡʊd baɪ/ /ɡʊb baɪ/ Tạm biệt
closeD Book /kləʊzd bʊk/ /kləʊzb bʊk/ Quyển sách được đóng lại
/d/ + /p/ => /b/ blooD Pressure /blʌd 'preʃər/ /blʌb 'preʃər/ Huyết áp
fooD Processor /fuːd ˈprəʊsesər/ /fuːb ˈprəʊsesər/ Máy xay thực phẩm

 

Rules Examples Original transciption Assimilation Listen Meaning
/n/ + /m/ => /m/ commoN Market /ˈkɒmən ˈmɑːrkɪt/ /ˈkɒməm ˈmɑːrkɪt/ Khối thị trường chung châu Âu
iroN Man / ˈaɪərn mæn/ / ˈaɪərm mæn/ Người sắt
/n/ + /b/ => /m/ suNBathe /ˈsʌn beɪð/ /ˈsʌm beɪð/ Tắm nắng
greeN Belt /ɡriːn belt/ /ɡriːm belt/ Vành đai xanh
/n/ + /p/ => /m/ peN Pal /pen pæl/ /pem pæl/ Bạn qua thư
browN Peg / braʊn peg/ / braʊm peg/ Móc treo quần áo màu nâu
2. Alveolar /t, d, n / + velar /k, g/=> velar
Rules Examples Original transciption Assimilation Listen Meaning
/t/ + /k/ or /g/ => /k/ crediT Card /ˈkredɪt kɑːrd/ /ˈkredɪk kɑːrd/ Thẻ ghi nợ
cuT Glass /kʌt glæs/ /kʌk glæs/ Kính có khắc hoa văn
/d/ + /k/ or /g/ => /g/ harD Copy /hɑːrd ˈkɒpi/ /hɑːrg ˈkɒpi/ Bản cứng
baD Girl /bæd gɜːrl/ /bæg gɜːrl/ Cô gái tồi
/n/ + /k / or /g/ => /ŋ/ humaN Capital /ˈhjuːmən ˈkæpɪtl/ /ˈhjuːməŋ ˈkæpɪtl/ Nguồn nhân lực
goldeN Goose /ˈɡəʊldən guːs/ /ˈɡəʊldəŋ guːs/ Con ngỗng vàng
Note:

In one single word, /n/ + /k/ => /ŋ/

Examples Assimilation Listen Meaning
function /ˈfʌŋkʃn/ Chức năng
monkey /ˈmʌŋki / Con khỉ
uncle /ˈʌŋkl/ Bác
single / ˈsɪŋɡl/ Cô đơn, đơn lẻ
angry / ˈæŋɡri/ Tức giận
bingo /ˈbɪŋɡəʊ / Chơi bingo
3. Alveolar /t, d, n / + dental /ð, θ/=> dentalized
Examples Original transciption Assimilation Listen Meaning
geT THere /get ðeə/ /geðeə/ Tới đó
teNTH /te/ /teθ/ Số thứ tự 10
baD THing / bæd θɪŋ/ / bæθɪŋ/ Cái xấu
4. Alveolar /t, d, n / + palato-alveolar or palatal /ʃ, ʒ, j/=> palato-alveolar or palatal
Rules Examples Original transciption Assimilation Listen Meaning

/s/ + /ʃ/ => /ʃ/

/z/ + /ʃ/ => /ʃ/

dreSS SHop /dres ʃɒp/ /dreʃ ʃɒp/ Cửa hàng váy
siX-SHooter / sɪks ˈʃuːtər/ / sɪkʃ ˈʃuːtər/ Súng lục
buS-SHelter /bʌs ˈʃeltər/ /bʌʃ ˈʃeltər/ trạm xe buýt có mái che
cheeSE SHop / tʃiːz ʃɒp/ / tʃiʃ ʃɒp/ Cửa hàng pho mát
/s/ + /j/ => /ʃ/ thiS Year /ðɪs jɪə/ /ðɪʃɪə/ Năm nay
niCE Yacht /naɪs jɑːt/ /naɪʃɑːt/ Một chiếc du thuyền đẹp
miSS You / mɪs juː/ / mɪʃuː/ Nhớ bạn
/t/ + /j/ => /tʃ/ hiT You /hɪt juː/ /hɪuː/ Đánh bạn
haTE You /heɪt juː/ /heɪuː/ Ghét bạn
wanT You /wɒnt juː/ /wɒnuː/ Muốn bạn
greaT Year /ɡreɪt jɪə/ /ɡreɪɪə/ Một năm thắng lợi

/d/ + /j/ => /dʒ/

/dz/ + /j/ => /dʒ/

neeD You /niːd juː/ /niːuː/ Cần bạn
maDE Your bed /meɪd jər bed/ /meɪər bed/

Đóng cái giường của bạn
woulD You /wʊd juː/ /wʊuː/  
she neeDS Your help /ʃiː niːdz jɔːhelp/ /ʃiː niːɔːhelp/ Cô ấy cần sự giúp đỡ của bạn
/z/ + /j/ => /ʒ/ where'S Yours? /werz jɔːz/ /wer ʒɔːz/ Cái của bạn đâu
TheSE Years /ðiːz jɪə/ /ðiːʒɪə/ Mấy năm nay
She'S Young /ʃiːz jʌŋ/ /ʃiː ʒʌŋ/ Cô ấy trẻ
He loveS You / hi lʌvz juː/ / hi lʌv ʒuː/ Anh ấy yêu bạn
B. Assimilation of manner
1. Plosive /t, d/ + fricative /s, z/=> fricative
Rules Examples Original transciption Assimilation Listen Meaning
/t/ + /s/ => /s/ ThaT Side /ðæt saɪd/ /ðæs saɪd/ Mặt kia
/t/ + /z/ => /z/ thaT Zoo /ðæt zuː/ /ðæz zuː/ Vườn thú kia
/d/ + s/ => /s/ gooD Song /ɡʊd sɒŋ/ /ɡʊs sɒŋ/ Bài hát hay
/d/ + /z/ => /z/ baD Zone /bæd zəʊn/ /bæz zəʊn/ Khu vực xấu
2. Plosive /d/ + nasal /n/=> nasal
Examples Original transciption Assimilation Listen Meaning
gooD News /ɡʊd njuːz/ /ɡʊn njuːz/ Tin tốt
baD News /bæd nju:z/ /bæn nju:z/ Tin xấu
C. Assimilation of voice

With regressive assimilation, final voiced consonants have no voicing when folllowed by initial voiceless consonants

Examples Assimilation Listen
have - have to /hæv/ - /hæf tu/
has - has to /hæz / - /hæs tu/
used - used to /ju:zd/ - /ju:st tu/
Dick's / dɪk's/
Bob's /bɒb'z/
shaved /ʃeɪvd/
coughed /kɒft/
Practice

loading...
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 28-07-2016
Bài viết: 7778
• Điểm thành tích: 832
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 910
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 16:49:13 ngày 09-09-2021
Thuy ❤
Ngày tham gia: 17-01-2019
Bài viết: 2099
• Điểm thành tích: 200
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 372
Laws alone can not secure freedom of expression; in order that every man present his views without penalty there must be spirit of tolerance in the entire population.
Gửi lúc: 08:37:32 ngày 09-08-2021
๖²⁴ʱ℘ĐĐƙɦℴα︵❣
Ngày tham gia: 03-06-2019
Bài viết: 1931
• Điểm thành tích: 171
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 196
_No Comment_
Gửi lúc: 19:44:00 ngày 08-08-2021
Ngày tham gia: 24-09-2016
Bài viết: 450
• Điểm thành tích: 269
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 198
great
Gửi lúc: 21:18:54 ngày 05-08-2021
Ngày tham gia: 31-08-2018
Bài viết: 1322
• Điểm thành tích: 61
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 674
- Good and quality lesson! xD :3
Gửi lúc: 11:27:09 ngày 25-07-2020
Acc 3: :3
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 02473080123 - 02436628077 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.404.143
    Thành viên mới nhất:
    duyen8187
    Đang trực tuyến: 226
    Đóng