Pronunciation

PRONUNCIATION

CONSONANTS
/s/, /z/, /f/, /v/, /t∫/, /dʒ/

Trong bài 7 này chúng ta sẽ tiếp tục học về các phụ âm (consonants) trong tiếng Anh. Chúng ta sẽ học thêm 6 phụ âm trong bài này gồm: /s/, /z/, /f/, /v/, /t∫/,/dʒ/. Hãy xem video của các phụ âm này và luyện thật nhiều lần trước khi bạn làm bài thực hành.

Consonants /s/ and /z/
(Phụ âm /s/ và /z/)

/s/
This is the voiceless consonant /s/. You can hear it at the beginning of the word "sand", in the middle of the word "outside", at the end of the word "piece", and at both the beginning and end of the word "science". Say it with me /s/.
Now listen carefully and repeat after me.
sand /sænd/- outside /ˌaʊtˈsaɪd/
piece /pi:s/ - science /ˈsaɪəns/
/z/
This is the voiced consonant /z/. You can hear it at the beginning of the word "zip", in the middle of the word "easy", and at the end of the word "buzz", and in the middle and at end of the word "roses". Now you try.

Listen carefully and repeat after me.
zip /'zɪp/ - easy /ˈiːzi/
buzz /bʌz/ - roses /rəʊziz/


Similar sounds /s/ and /z/
For speakers of some languages, it can be difficult to distinguish the difference between this voiceless sound /s/ and the voiced partner /z/ .
Listen carefully to hear the difference.
For each example, I will say the word with voiceless /s/ first.

Sue /su:/ - zoo /zu:/
place /pleɪs/ - plays /pleɪz/
advice /ədˈvaɪs/ - advise /ədˈvaɪz/
race /reɪs/ - raise /reɪz/

Now you try. Listen carefully and repeat after me.
Sue /su:/ - zoo /zu:/
places /pleis/- plays /pleiz/
advice /ədˈvaɪs/ - advise /ədˈvaɪz/
race /reɪs/ - raise /reɪz/

Consonants /f/ and /v/
(Phụ âm /f/ và /v/)

/f/
This is the voiceless consonant /f/. You can hear it at the beginning of the word "fat", in the middle of the word "coffee", at the end of the word "rough", and at both the beginning and the end of the word "fluff". Watch my lips and top teeth .
Now you try. Listen carefully and repeat after me.
fat /fæt/
coffee /'kɔfi/
rough /rʌf/
fluff /flʌf/
/v/
This is the voiced consonant /v/. You can hear it at the beginning of the word "vine", in the middle of the word "invite", at the end of the word "leave", and at both the beginning and end of the word "verve". Did you see how my mouth moved? Watch my lips /v/.

Now you try. Listen carefully and repeat after me.
vine /vaɪn/
invite /ɪnˈvaɪt/
leave /li:v/
verve /vɜ:v/


Similar sounds /f/ and /v/
You may find it difficult to tell the difference between this voiceless sound /f/ and the voiced partner /v/.
Listen carefully to hear the differences. For each example, I will say the word with voiceless /f/ first.
safe /seɪf/ - save /seɪv/
fine /faɪn/ - five /faɪv/
leaf /li:f/ - leave /li:v/
rifle /'raifl/ - rival /ˈraɪvəl/
Now you try. Listen carefully and repeat after me.
safe /seɪf/ - save /seɪv/
fine /faɪn/ - five /faɪv/
leaf /li:f/ - leave /li:v/
rifle /'raifl/ - rival /ˈraɪvəl/

Consonants /t∫/ and /dʒ/
(Phụ âm /t∫/ và /dʒ/)

/t∫/
This is the voiceless consonant /t∫/. You can find it at the beginning of the word "cherry", in the middle of the word "reaching", at the end of the word "match", and at both the beginning and the end of the word "church" Did you notice the shape of my mouth? Look! church .....church.
Now you try. Listen carefully and repeat after me.
cherry /ˈtʃeri/
reaching /'ri:tʃɪŋ/
match /mætʃ/
church /tʃɜ:tʃ/
/dʒ/
This is the voiced consonant /dʒ/. You can hear it at the beginning of the word "jealous", in the middle of the word "danger", at the end of the word "college", and at both the beginning and the end of the word "judge". Did you notice the shape of my mouth changed? Look! judge .....judge.
Now you try. Listen carefully and repeat after me.
jealous /ˈdʒeləs/
danger /ˈdeɪndʒər/
college /ˈkɒlɪdʒ/
judge /ʤʌʤ/

Similar sounds /ʤ/ and /tʃ/
You may find it difficult to hear the difference between the voiced sound that you hear at the beginning of the word "joke" and the voiceless partner that you hear at the beginning of the word "choke".
Listen carefully to hear the differences. For each example, I will say the word with the voiceless sound first.
choke /tʃəʊk/ - joke /dʒəʊk/
cheer / tʃɪər/ - jeer /dʒɪər/
chip /tʃɪp/ - jib /dʒɪb/
lunch /lʌntʃ/ - lunge /lʌnʤ/. Now you try. Listen carefully and repeat after me
choke /tʃəʊk/ - joke /dʒəʊk/
cheer / tʃɪər/ - jeer /dʒɪər/
chip /tʃɪp/ - jib /dʒɪb/
lunch /lʌntʃ/ - lunge /lʌnʤ/

Nếu muốn học chi tiết hơn về các âm này, bạn có thể tham khảo ở các bài học phát âm sau:

Phụ âm /s/ , Phụ âm /z/, Phụ âm /f/ , Phụ âm /v/, Phụ âm /ʤ/, Phụ âm /tʃ/

Tiếp tục bài học, các bạn hãy luyện tập cách đọc các phụ âm đã học bên trên với những từ mới dưới đây.

Words

Transcript

Kind

Audio

Meaning

Sun

/sʌn/

n

Mặt trời

Piece

/pi:s/

n

Mẩu, mảnh

Bus

/bʌs/

n

Xe buýt

Sip

/sip/

v

Nhấp

Price

/prais/

n

Giá cả

Zoo

/zu:/

n

Sở thú

Zip

/zip/

n

Khóa kéo

Buzz

/bʌz/

v

Kêu vo vo

Prize

/praiz/

n

Giải thưởng

Foot

/fut/

n

Chân

Find

/faind/

v

Tìm kiếm

Laugh

/lɑ:f/

v

Cười

Fast

/fɑ:st/

adj

Nhanh, mau

Save

/seiv/

v

Dành dụm

Vat

/væt/

n

Hũ, bể chứa

Vowel

/'vauəl/

n

Nguyên âm

Prove

/pru:v/

v

Chứng minh

Voice

/vɔis/

n

Giọng nói

China

/'t∫ainə/

n

Trung Quốc

Cherry

/'t∫eri/

n

Cây anh đào

Cheese

/t∫i:z/

n

Pho mát

Chocolate

/'t∫ɒklət/

n

Sô cô la

Charge

/t∫ɑ:dʒ/

v

Tính giá

Juice

/dʒu:s/

n

Nước ép

Giant

/'dʒaiənt/

adj

Khổng lồ

Age

/eidʒ/

n

Tuổi

College

/'kɒlidʒ/

n

Trường cao đẳng

Village

/'vilidʒ/

n

Làng, xã

Phần bài luyện tập

Task 1


loading...

Task 2


loading...

Task 3

Listen to the conversation below before you read it and record your voice.

(Bạn hãy nghe đoạn hội thoại dưới đây trước khi đọc và ghi âm giọng của bạn.)

Bạn có thể nghe đoạn hội thoại nhiều lần trước khi ghi âm và đăng tải bài của bạn!

Chờ chấm điểm...

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 29-11-2016
Bài viết: 9
• Điểm thành tích: 8
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 32
Gửi lúc: 21:33:46 ngày 17-09-2021
Ngày tham gia: 23-03-2020
Bài viết: 3
• Điểm thành tích: 14
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 126
Gửi lúc: 21:32:49 ngày 16-09-2021
Ngày tham gia: 02-02-2020
Bài viết: 95
• Điểm thành tích: 185
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 396
Gửi lúc: 14:58:24 ngày 28-08-2021
dump way to |) | E
Ngày tham gia: 22-02-2021
Bài viết: 17
• Điểm thành tích: 17
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 95
Gửi lúc: 13:09:25 ngày 27-08-2021
Ngày tham gia: 18-04-2021
Bài viết: 17
• Điểm thành tích: 6
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 56
Gửi lúc: 22:10:16 ngày 13-08-2021

Chờ chấm điểm...

Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.343.689
    Thành viên mới nhất:
    thaominh206e954
    Đang trực tuyến: 463
    Đóng