Lesson 2: Vocabulary (Tourism - cont.)

Từ vựng về du lịch

Vocabulary

Từ mới trong bài học

  •  I’m  so excited for our trip to India; it’s going to be such an adventure!
    adventure /ədˈventʃə(r)/
    (n.)
     chuyến phiêu lưu, mạo hiểm
    I’m so excited for our trip to India; it’s going to be such an adventure!
    Tôi rất háo hức về chuyến đi tới Ấn Độ của chúng tôi; đó sẽ thực sự là một chuyến phiêu lưu!
  •  My  uncle and my dad have left for a few days to go on a hunting expedition.
    expedition /ˌekspəˈdɪʃn/
    (n.)
    cuộc hành trình, thám hiểm
    My uncle and my dad have left for a few days to go on a hunting expedition.
    Bác tôi và bố tôi vừa rời đi vài ngày trong một chuyến đi săn.
Để học tiếp bài học, bạn hãy là thành viên VIP của TiếngAnh123
Đăng ký

Practice

1

Listen and rearrange the letters to find the words

Nghe và sắp xếp các chữ cái để tìm ra từ đúng

0/6

loading...
2

Choose the right words which have the definitions

Chọn từ có định nghĩa thích hợp

0/8

loading...
3

Complete the sentences using the given words

Hoàn thành câu sử dụng từ cho sẵn

0/8

loading...
Kết thúc lesson 2: Vocabulary (Tourism - cont.)
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.313.299
    Thành viên mới nhất:
    bichkhue09
    Đang trực tuyến: 262
    Đóng